Mỡ bò MULTIS EP 3 180KG

Mỡ bò MULTIS EP 3 180KG

MULTIS EP 3 là loại mỡ bò đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi và/hoặc khô.

Mã SP: Mỡ bò MULTIS EP 3 180KG

Giá gốc: 19,008,000 vnđ

Giá khuyến mãi: 18,057,600 vnđ

  • Chi tiết sản phẩm
    • Thích hợp là loại mỡ đa dụng chung cho công nghiệp đòi hỏi loại mỡ chịu cực áp đạt cấp NLGI 3.
    • Luôn luôn tránh làm bẩn mỡ do bụi bẩn và/hoặc bụi đất khi tra mỡ. Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm hơi hoặc ống chứa mỡ.

     

    Tiêu chuẩn chất lượng:

    • ISO 6743-9: L-XBCEB 3
    • DIN 51 502: KP3K-20

     

    Bản Đặc Tính Kỹ Thuật

    • Do đặc điểm là loại sản phẩm đa dụng đích thực, mỡ bò MULTIS EP 3 có thể thay thế các loại mỡ bôi trơn khác, cho phép hợp lý hóa việc lưu kho và đơn giản hóa công tác bảo trì.
    • Tạo ra màng bôi trơn có độ bền, dẫn đến việc cắt giảm các chi phí bảo trì và dừng máy.
    • Có thể hòa trộn với hầu hết các loại mỡ có xà phòng thông thường khác.
    • Có độ ổn định cơ khí tuyệt hảo tránh sự phụt mỡ ra ngoài hoặc mất độ đặc trong suốt giai đoạn làm việc.
    • Có tính dính lên kim loại tuyệt hảo.
    • Độ ổn định nhiệt cao, dẫn tới khả năng tốt chống lại sự biến đổi do nhiệt độ.
    • MULTIS EP 3 không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác gây nguy hại cho sức khỏe và môi trường.
    • Mỡ này khi được sử dụng theo khuyến nghị và cho mục đích đã dự định, sẽ không có mối nguy hiểm đặc biệt nào.
       

    Thông số kỹ thuật:

    Các đặc tính tiêu biểu

    Phương pháp

    Đơn vị tính

    MULTIS EP 3

    Xà phòng/chất làm đặc

     

    -

    Lithium

    Phân loại NLGI

    ASTM D217/DIN 51 818

    -

    2

    Màu sắc

    Cảm quan

    -

    Nâu sẫm

    Sự thể hiện

    Cảm quan

    -

    Mịn

    Nhiệt độ hoạt động

     

    0C

    -25 đến 120

    Độ xuyên kim ở 250C

    ASTM D217/DIN 51 818

    0.1 mm

    220 – 250

    Thử tái hàn dính bốn bi

    DIN 51 350-4

    daN

    260-280

    Đặc tính chống rỉ sét SKF-EMCOR

    DIN 51 802/IP220/NFT 60-135/ISO 11007

    Mức

    0-0

    Điểm nhỏ giọt

    IP396/DIN ISO 2176

    oC

    >190

    Độ nhớt dầu gốc ở 40oC

    ASTM D 445/DIN 51 562-1/ISO 3104/IP71

    Mm2/s (cSt)

    200