Total Equivis ZS 46 208L

Total Equivis ZS 46 208L

Dầu thủy lực Equivis ZS 46 được khuyến nghị cho tất cả các loại hệ thống thủy lực hoạt động dưới áp lực cao và nhiệt độ cao (lên lới 1000C ở những điểm nóng).

Mã SP: Total Equivis ZS 46

Giá gốc: 13,160,000 vnđ

Giá khuyến mãi: 12,502,000 vnđ

  • Chi tiết sản phẩm
  • Dầu thủy lực Equivis ZS 46  thích hợp cho các hệ thống thủy lực hoạt động dưới sự thay đổi nhiệt độ lớn và thiết bị hoạt động bên ngoài: dể khởi động ở nhiệt độ thấp (-300C) và hoạt động đều đặn trong tất cả các mùa: công trình xâydựng, nông nghiệp, tầu biển, vận tải và các ứng dụng công nghiệp khác.


    Tiêu chuẩn kỹ thuật:

    • AFNOR NF E 48-603 HV
    • ISO 6743/4 HV
    • DIN 51524 P3 HVLP
    • CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
    • VICKERS M-2950S, -I-286

     

    Ưu điểm

    • Chỉ số độ nhớt rất cao.
    • Độ ổn định cắt xuất sắc
    • Độ bền nhiệt siêu hạng tránh hình thành cặn thậm chí ở nhiệt độ cao.
    • Độ bền ôxi hóa rất tốt đảm bảo tuổi thọ phục vụ của dầu lâu dài.
    • Bảo vệ tránh mài mòn cao giúp đảm bảo tuổi thọ thiết bị được tối ưu.
    • Độ bền thủy phân xuất sắc tránh làm tắc bộ lọc
    • Khả năng lọc rất tốt ngay cả khi có sự nhiễm nước
    • Bảo vệ suất sắc tránh gỉ sét và ăn mòn.
    • Chức năng chống tạo bọt và tách khí tốt
    • Điểm đông đặc rất thấp, khă năng khủ nhũ tốt đảm bảo sự tách nước nhanh.

     

    Thông số kỹ thuật 

    Các đặc tính tiêu biểu

    Phương pháp

    Đơn vị

    tính

    EQUIVIS ZS

    15

    22

    32

    46

    68

    100

    Bề ngoài (bằng mắt)

    Nội bộ

    -

    Chất lỏng trong

    Tỷ trọng ở 15oC

    ISO 3675

    kg/m3

    858

    861

    870

    874

    882

    885

    Độ nhớt ở 40oC

    ISO 3104

    mm2/s

    14,7

    22,4

    32,3

    46,0

    67,5

    100,8

    Độ nhớt ở 100oC

    ISO 3104

    Mm2/s

    3,7

    5,1

    6,5

    8,4

    11,2

    15,6

    Chỉ số độ nhớt

    ISO 2909

    -

    151

    164

    160

    161

    161

    165

    Điểm chớp cháy Cleveland

    ISO 2592

    0C

    174

    202

    208

    215

    220

    230

    Điểm đông đặc

    ISO 3016

    oC

    -42

    -42

    -39

    -39

    -36

    -36

    FZG (A/8, 3/90) – giai đoạn hỏng

    DIN 51354

    Số giai

    đoạn

    -

    -

    10

    11

    11

    -

    Chỉ số lọc (IF)

    NF E 48-690

    -

    1,05

    1,02

    1,09

    1,02

    1,09

    1,05

    Bảo vệ cắt 250 chu kỳ, độ nhớt

    mất đi ở 40oC

    DIN 51382

    %

    -

    -

    3

    5

    8

    -